Tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin (CNTT) | Phần 2



Tổng hợp những từ, cụm từ vựng tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông
tin (CNTT) hỗ trợ tốt trong việc đọc các tài liệu tiếng anh
#tanchau #tienganhchuyennganh #congnghethongtin

Tổng hợp cụm từ tiếng Anh thông dụng nhất tại:
Tổng hợp tiếng anh ngành công nghệ thông tin (CNTT):
Tổng hợp tiếng anh ngành kỹ thuật điện:
Tổng hợp tiếng anh ngành cơ khí:
Tổng hợp tiếng anh ngành quản trị kinh doanh:
————————————————————–
Hãy NGHE ĐI NGHE LẠI và NHỚ luôn SỐ THỨ TỰ của những cụm từ tiếng anh này nhé Bạn. Hiệu quả rất Bất Ngờ khi học nhũng Cụm từ Tiếng Anh thông dụng sau:
31. Greater
31. Lớn hơn
32. Handle
32. Giải quyết, xử lý
33. Input
33. Vào, nhập vào
34. Instruction
34. Chỉ dẫn
35. Internal
35. Trong, bên trong
36. Intricate
36. Phức tạp
37. Less
37. Ít hơn
38. Logical
38. Một cách logic
39. Magnetic
39. Từ
40. Magnetize
40. Từ hóa, nhiễm từ

41. Manipulate
41. Xử lý
42. Mathematical
42. Toán học, có tính chất toán học
43. Mechanical
43. Cơ khí, có tính chất cơ khí
44. Memory
44. Bộ nhớ
45. Microcomputer
45. Máy vi tính
46. Microprocessor
46. Bộ vi xử lý
47. Minicomputer
47. Máy tính mini
48. Multiplication
48. Phép nhân
49. Numeric
49. Số học, thuộc về số học
50. Operation
50. Thao tác

51. Output
51. Ra, đưa ra
52. Perform
52. Tiến hành, thi hành
53. Process
53. Xử lý
54. Processor
54. Bộ xử lý
55. Pulse
55. Xung
56. Register
56. Thanh ghi, đăng ký
57. Signal
57. Tín hiệu
58. Solution
58. Giải pháp, lời giải
59. Store
59. Lưu trữ
60. Subtraction
60. Phép trừ

—————————
🎉Đăng kí/Subscribe giúp TAN CHAU đạt 100k SUBSCRIBE
❤ Theo dõi TAN CHAU nhé!
☆ YOUTUBE: ►
☆ FACEBOOK: ►
☆ E-Mail: TTTiengAnhOnline@gmail.com

Xem thêm các video Công Nghệ khác: https://chromano.me/category/cong-nghe

9 thoughts on “Tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin (CNTT) | Phần 2

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Theme: Overlay by Kaira Extra Text
Cape Town, South Africa