Tiếng anh chuyên ngành kỹ thuật điện | phần 3



Tổng hợp những từ, cụm từ vựng tiếng anh chuyên ngành kỹ thuật điện hỗ trợ tốt trong việc đọc các tài liệu tiếng anh
#tanchau #tienganhchuyennganh #kythuatdien

Tổng hợp cụm từ tiếng Anh thông dụng nhất tại:
Tổng hợp tiếng anh ngành công nghệ thông tin (CNTT):
Tổng hợp tiếng anh ngành kỹ thuật điện:
Tổng hợp tiếng anh ngành cơ khí:
Tổng hợp tiếng anh ngành quản trị kinh doanh:
————————————————————–
Hãy NGHE ĐI NGHE LẠI và NHỚ luôn SỐ THỨ TỰ của những từ, cụm từ tiếng anh này nhé Bạn. Hiệu quả rất Bất Ngờ khi học nhũng từ, Cụm từ Tiếng Anh thông dụng sau:
61. Excitation switch
61. Công tắc kích từ ( mồi từ)
62. Governor
62. Bộ điều tốc
63. Centrifugal governor
63. Bộ điều tốc ly tâm
64. Turbine governor
64. Bộ điều tốc tuabin
65. Synchronizing
65. Hòa đồng bộ
66. Auto synchronizing device
66. Thiết bị hòa đồng bộ tự động
67. Synchronizing lamp
67. Đèn hòa đồng bộ
68. Operation regulation
68. Tiêu chuẩn vận hành
69. Synchronous operation of a system
69. Vận hành đồng bộ hệ thống điện
70. Power system stability
70. Độ ổn định của hệ thống điện
71. Steady state stability of a power system
71. Ổn định tĩnh của hệ thống điện
72. Service reliability
72. Độ tin cậy cung cấp điện
73. Service security
73. Độ an toàn cung cấp điện
74. Economic loading schedule
74. Phân phối kinh tế phụ tải
75. Balancing of a distribution network
75. Sự cân bằng của lưới phân phối
76. Load stability
76. Độ ổn định của tải
77. Overload capacity
77. Khả năng quá tải
78. Load forecast
78. Dự báo phụ tải
79. System demand control
79. Kiểm soát nhu cầu hệ thống
80. Management forecast of a system
80. Dự báo quản lý của hệ thống điện
81. Reinforcement of a system
81. Tăng cường hệ thống điện
82. Two-winding transformer
82. Máy biến áp 2 cuộn dây
83. Three-winding transformer
83. Máy biến áp 3 cuộn dây
84. Auto transformer
84. Máy biến áp tự ngẫu
85. Primary voltage
85. Điện áp sơ cấp
86. Secondary voltage
86. Điện áp thứ cấp
87. Step-up transformer
87. MBA tăng áp
88. Step-down transformer
88. MBA giảm áp
89. Tap changer
89. Bộ chuyển nấc (MBA)
90. On load tap changer
90. Bộ chuyển nấc dưới tải (MBA)
—————————
🎉Đăng kí/Subscribe giúp TAN CHAU đạt 100k SUBSCRIBE
❤ Theo dõi TAN CHAU nhé!
☆ YOUTUBE: ►
☆ FACEBOOK: ►
☆ E-Mail: TTTiengAnhOnline@gmail.com

Xem thêm các video Công Nghệ khác: https://chromano.me/category/cong-nghe

5 thoughts on “Tiếng anh chuyên ngành kỹ thuật điện | phần 3

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Theme: Overlay by Kaira Extra Text
Cape Town, South Africa