Xem lịch vạn niên ngày 16/8/2021 chuẩn xác

Ông cha ta có câu “Có thờ mang thiêng – sở hữu kiêng mang lành” – trước mỗi công việc người Việt xoàng đọc ngày ý định có thấp và ưng ý với công việc đó không?

Trải nghiệm lịch âm hôm nay ngày 16 tháng 8 năm 2021 rẻ hay xẫu chế tạo hầu hết các thông tin về giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo, những việc buộc phải khiến cho và những việc kiệng kỵ tiến hành trong ngày này. Phép xem ngày thấp xấu dựa trên các cách tính toán khoa học và chính xác cao từ các chuyên gia phong thủy đầu nghành.

Nếu ngày 16/8/2021 không ưa thích để tiến hành công việc, mà quý bạn đang ý muốn hãy lùi lại và tham khảo thêm các ngày thấp gần nhất trong tháng để chọn một ngày yêu thích hơn!

Xung quanh đó, việc xem ngày 16 8 2021 rẻ xấu ứng dụng của chúng tôi còn cho phép tra cứu lịch vạn niên ngày 16 tháng 8 âm lịch năm 2021, quy đổi chính xác ngày 16 8 2021 dương lịch ra ngày âm lịch.

THÔNG TIN NGÀY 16/8/2021

Giờ Hoàng Đạo

Tí (23:00-0:59) , Sửu (1:00-2:59) , Thìn (7:00-8:59) , Tỵ (9:00-10:59) , Mùi (13:00-14:59) , Tuất (19:00-20:59) ,

Giờ Hắc Đạo

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) ;

Các Ngày Kỵ

Ko phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nhật nào.

Ngũ Hành

Ngày : BÍNH THÂN

– Tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).

– Nạp Âm: Ngày Sơn hạ Hỏa kỵ các tuổi: Canh Dần và Nhâm Dần.

– Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim không kinh hồn Hỏa.

– Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục (Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão)

Bành Tổ Bách Kị Nhật

– Bính : “Bất tu táo tất kiến hỏa ương” – ko phải tiến hành sửa chữa bếp để hạn chế bị hỏa tai, do vậy ngày nay ko phù hợp để tiến hành xây dựng bếp xem ngày thấp xây dựng

– Thân : “Bất an sàng quỷ túy nhập phòng” – ko cần tiến hành kê giường để hạn chế quỷ ma vào phòng

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày : Tốc hỷ

Tức ngày thấp vừa. Buổi sáng sủa rẻ, nhưng chiều xấu buộc phải buộc phải khiến thời gian nhanh. Niềm vui nhanh, cần sử dụng để mưu đại sự, sẽ thành công mau lẹ hơn. Thấp nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng, càng sớm càng thấp.

Tốc Hỷ là bạn trùng phùng

gặp trùng gặp gỡ bạn bà xã phu quân sánh đôi

sở hữu tài có lộc hẳn hoi

Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng

>>Xem thêm: Ngày tốt xấu

Nhị Thập Bát Tú Sao tất

TÊN NGÀY :Tất nguyệt Ô – Trần Tuấn: thấp (Kiết Tú) Tướng tinh con quạ, chủ trị ngày thứ 2.

bắt buộc khiến cho :Khởi công tạo tác bất kể việc chi đều tốt. Thấp nhất là việc trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, chôn cất, cưới gả, chặt cỏ phá đất hay móc giếng. Những việc khác như khai trương, xuất hành, nhập học, làm ruộng và nuôi tằm cũng rẻ .

KIÊNG CỮ :việc đi thuyền

NGOẠI LỆ :

– Sao Tất nguyệt Ô tại Thìn, Thân và Tý đều thấp. Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, tức là trăng treo đầu núi Tây Nam bắt buộc vô cùng là thấp. Sao Tất Đăng Viên ở ngày Thân việc cưới ông hay chôn cất là 2 việc ĐẠI KIẾT.

Tất: nguyệt ô (con quạ): Nguyệt tinh, sao rẻ. Trăm việc đều được thấp sang trọng.

Tất tinh tạo tác chủ quang tiền,

Mãi dắc điền viên hữu lật tiền

Mai táng thử nhật thiêm quan chức,

Điền tàm đại thực lai phong niên

Khai môn phóng thủy đa cát lật,

Hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên,

Hôn nhân nhược năng phùng thử nhật,

Sinh đắc hài nhi phúc thọ toàn.

Thập Nhị Kiến Trừ TRỰC KIẾN

Xuất hành đặng lợi, sinh con siêu tốt.

Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào khiến hành chánh, dâng nộp đơn từ, mở kho vựa, do vậy cần chọn một ngày khác để tiến hành lợp mới nhà trăm đường đều thuận lợi trải nghiệm ngày rẻ lợp mái

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt Sao xấu

Minh tinh: rẻ cho mọi việc, trùng với Thiên lao Hắc Đạo thì xấu Mãn đức tinh: thấp cho toàn bộ việc Phúc hậu: tốt nhất là khai trương hoặc cầu tài lộcSao Nguyệt Không: thấp cho việc sửa nhà, đặt giường

Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ cho hầu hết việc Thổ phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ Lục Bất thành: Xấu cho việc xây dựng

Hướng xuất hành

– Xuất hành hướng Tây Nam để đón ‘Hỷ Thần’. – Xuất hành hướng Chính Đông để đón ‘Tài Thần’.

Xuất hành nhằm ngày rẻ sẽ càng được nhiều may mắn và thuận lợi xem ngày tốt xuất hành

Tránh xuất hành hướng Lên Trời bắt gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp sở hữu đa dạng may mắn. Người đi sở hữu tin về. Giả dụ chăn nuôi đều gặp gỡ thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém cỏi, cần đề phòng. Người ra đi thấp nhất phải hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên hạn chế đi vào giờ này. Trường hợp nắm phải đi vào giờ này thì cần nắm miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Là giờ cực kỳ rẻ lành, giả dụ đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Đa số việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Cầu tài thì không sở hữu lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp gỡ nạn, việc quan trọng thì cần đòn, gặp ma quỷ buộc phải cúng tế thì mới an.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) mọi công việc đều được rẻ lành, thấp nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài âm u. Kiện cáo tốt nhất cần hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của trường hợp đi hướng Nam thì mua nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng thường. Việc làm cho chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều nên kiên cố.

Theo nguồn: Tu vi

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *